systemic lupus erythematosus

systemic lupus erythematosus

A doctor explains the symptoms of systemic lupus erythematosus to a patient.

Định nghĩa

Danh từ: Bệnh lupus ban đỏ hệ thống (viết tắt: SLE) một bệnh viêm mãn tính của liên kết, với các biểu hiện thay đổi bao gồm sốt, suy nhược, mệt mỏi, đau khớp các tổn thương da ở mặt, cổ hoặc cánh tay.

dụ sử dụng
  • (Bệnh lupus ban đỏ hệ thống thường ảnh hưởng đến phụ nữ trong độ tuổi sinh sản.)
  • (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh lupus ban đỏ hệ thống sau khi xuất hiện đau khớp phát ban hình cánh bướm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have systemic lupus erythematosus": mắc bệnh lupus ban đỏ hệ thống.

    • Many people with systemic lupus erythematosus can lead normal lives with proper treatment. (Nhiều người mắc bệnh lupus ban đỏ hệ thống có thể sống cuộc sống bình thường với phương pháp điều trị thích hợp.)
  • "to be diagnosed with systemic lupus erythematosus": được chẩn đoán mắc bệnh lupus ban đỏ hệ thống.

    • She was diagnosed with systemic lupus erythematosus in her early twenties. ( ấy được chẩn đoán mắc bệnh lupus ban đỏ hệ thốngđộ tuổi đôi mươi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lupus (n): dạng rút gọn, thường dùng để chỉ bệnh lupus ban đỏ hệ thống.
    • Lupus is an autoimmune disease that can affect multiple organs. (Lupus một bệnh tự miễn có thể ảnh hưởng đến nhiều cơ quan.)
  • Discoid lupus erythematosus (n): một dạng lupus chỉ ảnh hưởng đến da, không phải hệ thống.
Từ đồng nghĩa
  • SLE: viết tắt của systemic lupus erythematosus.
    • SLE is a complex disease with a wide range of symptoms. (SLE một bệnh phức tạp với nhiều triệu chứng đa dạng.)
  • Bệnh tự miễn: một loại bệnh hệ miễn dịch tấn công chính cơ thể, bao gồm cả SLE.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) liên quan đến thuật ngữ y khoa này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến thuật ngữ y khoa này.